Nghĩa của hảo cảm | Babel Free
[haːw˧˩ kaːm˧˩]Định nghĩa
Có phát sinh thiện cảm, tình cảm tốt với người hoặc động vật.
Từ tương đương
Ví dụ
“chị cũng có hảo cảm lắm […]”
I also had a good opinion of (him) […]
“Chị cũng có hảo cảm lắm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free