Meaning of hảo hán | Babel Free
/[haːw˧˩ haːn˧˦]/Định nghĩa
Người đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ.
dated
Ví dụ
“Hảo hán ở đời đâu phải mỗi nam nhi. Phận nữ nhi tuy không thể đầu đội trời chân đạp đất, đi khắp bát hoang tứ hải, song cũng có những lúc ước muốn giá đây đổi phận làm trai được.”
Not all heroes of this world are men. The ladies, despite lacking formidable strength and being unable to travel far and wide, sometimes wish they could become men just for once.
“Anh hùng hảo hán.”
“Một trang hảo hán.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.