HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of loi | Babel Free

Verb CEFR C2 Standard
/[lɔj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đi trên mặt nền ngập nước.
  2. Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.
  3. Như lễ
  4. Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.
  5. . Bơi.
  6. Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê).
  7. Vận dụng một sức vào một vật cho nó lê trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình.
  8. . Lạm vào.
  9. . Đi bộ, chạy bộ (thường là với tốc độ chậm).

Ví dụ

“loi cho một cái đau điếng”

to give a painful blow

“ngã lọi chân”

to fall and break a leg

“chẳng lọi một ai”

not leaving out anyone

“Lôi kẻ cắp vào đồn công an.”
“Thấy con cãi nhau lôi về đánh một trận.”
“Bao gạo nặng, bê không nổi, phải lôi.”
“Lỡi ông vải.”
“Giày rách lòi cả ngón chân.”
“Bị thương lòi ruột.”
“Càng nói càng lòi cái dốt ra.”
“Xắn quần lội qua.”
“Trèo đèo lội suối.”
“Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tục ngữ).”
“Lội tiền quỹ.”
“Từ từ! Anh đang lội bộ nãy giờ.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See loi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course