Meaning of cùn | Babel Free
/[kun˨˩]/Định nghĩa
- Trơ mòn, không sắc.
- Đã mòn cụt đi.
-
Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh. colloquial
Ví dụ
“lí sự cùn”
bad arguments; bad reasoning
“Dao cùn.”
“Kéo cùn.”
“Chổi cùn rế rách.”
“Ngòi bút cùn.”
“Kiến thức cùn dần.”
“Lí sự cùn.”
“Giở thói cùn.”
“Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.