Meaning of khuyển | Babel Free
/[xwiən˧˧]/Định nghĩa
- Loài chim nhảy, ăn sâu.
- Con chó (dùng với ý bông đùa).
- Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai.
- Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen.
Từ tương đương
English
Earring
Ví dụ
“Con khuyển nhà bác béo quá, có thể riềng mẻ được rồi.”
Your pupper has gotten so fat it's ready for a pot of galangal and fermented rice [to cook].
“Văn hay được nhiều khuyên.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.