HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gam | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[ɣaːm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.
  2. Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
  3. Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm.
  4. Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.
  5. Dải, phổ.

Từ tương đương

Ví dụ

“Có tên trốn dưới gậm giường của đồng bào[…]”
“Dệt gấm thêu hoa.”
“Đẹp như gấm.”
“Áo gấm đi đêm. (tục ngữ)”
“Gấm lam.”
“Gấm thất thể.”
“Gầm giường .”
“Chó chui gầm chạn. (tục ngữ)”
“Gầm tủ.”
“Gầm cầu thang.”
“Gầm cầu.”
“gam màu sắc”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gam used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course