Nghĩa của gam | Babel Free
[ɣaːm˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Có tên trốn dưới gậm giường của đồng bào[…]”
“Dệt gấm thêu hoa.”
“Đẹp như gấm.”
“Áo gấm đi đêm. (tục ngữ)”
“Gấm lam.”
“Gấm thất thể.”
“Gầm giường .”
“Chó chui gầm chạn. (tục ngữ)”
“Gầm tủ.”
“Gầm cầu thang.”
“Gầm cầu.”
“gam màu sắc”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free