Meaning of nitơ | Babel Free
/[ni˧˧ təː˧˧]/Định nghĩa
Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.
Từ tương đương
English
Nitrogen
Ví dụ
“Khí nitơ chiếm 78% không khí.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.