HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xiết | Babel Free

Verb CEFR C1 Standard
/[siət̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.
  2. Chảy rất mạnh và nhanh.
  3. Xem siết
  4. Như xiết nợ Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ.
  5. P. (hay đg. ). (thường dùng phụ sau đg., có kèm ý phủ định).
  6. . Cho đến hết, đến cùng.
  7. . Đặng.

Ví dụ

“Bà hì hục xiết từng hạt đậu xanh rồi chuẩn bị cho công đoạn kế tiếp.”

The woman focused to rub and put pressure on every mung bean, preparing for the next culinary step.

“Nó làm ăn kiểu gì mà bọn xã hội đen đến tận nhà nó xiết nợ kìa.”

I have no clue how the man run his own business, but some gangster has reached his home to deprive him of the asset.

“Xiết que diêm lên vỏ diêm.”
“Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường.”
“Mũi khoan xiết vào lớp đất đá.”
“Xiết đậu xanh (cho tróc vỏ).”
“Mảnh đạn xiết qua vai (bay sát ngang qua).”
“Dòng nước xiết như thác.”
“Nước lũ chảy xiết.”
“Nhiều không đếm xiết.”
“Mừng không kể xiết.”
“Nói sao cho xiết.”
“Khôn xiết.”
“Khổ quá, chịu không xiết.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xiết used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course