HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đéo | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[ʔɗɛw˧˦]/

Định nghĩa

  1. Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng.
  2. Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định.
  3. Mang trên mình.
  4. Giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục).
  5. Mang kèm trên xe đạp, xe máy.
  6. Bòn lấy dần.
  7. Gắn vào áo.
  8. Mang thêm ngoài những thứ đã mang.
  9. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.
  10. Bám sát.
  11. Chịu đựng.

Ví dụ

“Coordinate term: lẹo lồn”
“Đéo con mẹ mày!”

Fuck you!

“𠴼媄吒𠀲𱜢扵𥪝丐茄尼”

Fuck anyone who is in this house.

“đeo cặp”

to (be) wear(ing) a backpack

“đeo nhẫn/dây chuyền/bông tai/đồng hồ/khẩu trang”

to (be) wear(ing) a ring/necklace/earring/watch/mask

“Bướm đeo dưới dạ cây bần. Làm sao kết nghĩa châu trần với nhau”
“Đeo khăn gói.”
“Đeo ba-lô”
“Đeo huân chương.”
“Đeo lon”
“Đeo nhẫn.”
“Đeo hoa tai.”
“Đồng hồ đeo tay.”
“Đeo kính.”
“Đeo mặt nạ”
“Đeo mũ bảo hiểm”
“Đứa bé cứ đeo mẹ.”
“Tên mật thám đeo theo”
“Đeo nợ.”
“Đeo tật.”
“Đeo tiếng xấu.”
“Đẽo gỗ làm cột.”
“Đẽo cối đá.”
“Guốc đẽo.”
“Quan lại đẽo tiền của dân.”
“Đéo mẹ chúng mày!”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đéo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course