HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gang | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[ɣaːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
  2. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ.
  3. Bít tất tay.
  4. Sức mạnh.
  5. Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.
  6. Xem gang tay
  7. Ph. T.
  8. Căng quá.
  9. Gay go, khó điều hòa dàn xếp vì không ai chịu nhượng bộ.

Từ tương đương

Ví dụ

“Chảo gang.”
“Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).”
“Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (Truyện Kiều).”
“Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).”
“Kéo dây găng thế này thì đứt mất.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course