Meaning of gang | Babel Free
/[ɣaːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
- Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ.
- Bít tất tay.
- Sức mạnh.
- Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.
- Xem gang tay
- Ph. T.
- Căng quá.
- Gay go, khó điều hòa dàn xếp vì không ai chịu nhượng bộ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Chảo gang.”
“Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).”
“Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (Truyện Kiều).”
“Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).”
“Kéo dây găng thế này thì đứt mất.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.