Nghĩa của gang | Babel Free
[ɣaːŋ˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Chảo gang.”
“Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).”
“Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (Truyện Kiều).”
“Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).”
“Kéo dây găng thế này thì đứt mất.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free