Meaning of găng tay | Babel Free
/[ɣaŋ˧˧ taj˧˧]/Định nghĩa
- Xem găng.
- Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.
- Cây to hay cây bụi, thân tròn, lắm gai, quả xoắn ốc hoặc cong hình lưỡi liềm, thường trồng làm hàng rào hay lấy bóng mát.
Từ tương đương
English
Glove
Ví dụ
“Sợi dây dài ba gang tay.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.