Meaning of dang | Babel Free
/[zaːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
- Mực nước tăng lên cao.
- . Tránh xa ra một bên.
- Đưa lên một cách cung kính để trao cho.
- . Phơi trần ngoài nắng.
Ví dụ
“Dù cho sóng gió gian lao, Tình anh luôn mãi dâng cao, Như là biển lớn sẽ mãi mãi không cạn khô.”
Despite the waves of hardships, My love always runs high, Like the great ocean that never dries up.
“Chim dang cánh bay.”
“Dang rộng hai tay.”
“Đứng dang ra.”
“Suốt ngày dang nắng.”
“Nước sông dâng to.”
“Căm thù dâng lên trong lòng.”
“Dâng hoa.”
“Dâng lễ vật.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.