Nghĩa của gánh | Babel Free
[ɣajŋ̟˧˦]Định nghĩa
Ví dụ
“Ganh nhau học tập.”
“Chị ấy năm nay còn gánh thóc,.”
“Hỡi cô gánh nước quang mây. (ca dao)”
“Gánh hàng ra chợ.”
“Phải gánh hậu quả.”
“Gánh việc đời.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free