HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gánh | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[ɣajŋ̟˧˦]/

Định nghĩa

  1. Vận chuyển bằng quang và đòn gánh.
  2. Cố giành lấy phần hơn.
  3. Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm.
  4. Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.

Ví dụ

“Ganh nhau học tập.”
“Chị ấy năm nay còn gánh thóc,.”
“Hỡi cô gánh nước quang mây. (ca dao)”
“Gánh hàng ra chợ.”
“Phải gánh hậu quả.”
“Gánh việc đời.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gánh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course