Meaning of vài | Babel Free
/[vaːj˧˧]/Định nghĩa
- Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.
- Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu.
- Số lượng ít, ước chừng hai ba.
- Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.
- Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.
- . Cốc vại (nói tắt).
- Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo.
- Phần của áo che vai.
- Bậc; Hàng.
- Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.
Ví dụ
“vai chính”
main/lead role
“vai phụ”
supporting role
“16th century, Nguyễn Thế Nghi's (attributed) Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (新編傳奇漫錄增補解音集註), giải âm/translation of “The Tale of the Abandoned Pagoda in Đông Triều” in Truyền kỳ mạn lục ("Casual Record of Transmitted Strange-Tales") by Nguyễn Dữ. 仕娓𨪷𩯀共民平㐌姅 Sãi vãi gọt tóc cùng dân bình đã nửa. Those who cut their hair and became Buddhist monks and Buddhist nuns constituted half of the common populace.”
“Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục (南國方言俗語備錄 "Records of the Southern Nation's regional adages and common sayings"), 1914 version, 11b 師呐師沛娓呐娓咍 ― Sư nói sư phải; vãi nói vãi hay. ― The Buddhist monk says he is right; the Buddist nun says she is knowledgeable.”
“Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.”
“Quần nâu áo vải. (tục ngữ).”
“Đầu đội nón dấu vai mang súng dài. (ca dao)”
“Bá vai bá cổ. (tục ngữ)”
“Áo vá vai.”
“Áo rách thay vai, quần rách đổi ống. (tục ngữ)”
“Bằng vai, phải lứa. (tục ngữ)”
“Đóng vai.”
“Đóng vai anh chồng sợ vợ.”
“Phát biểu vài câu.”
“Chỉ có vài người phản đối thôi.”
“Mua vài quyển sách.”
“Vại nước.”
“Vại cà.”
“Uống một vại bia.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.