Meaning of rêu | Babel Free
/[zew˧˧]/Định nghĩa
- Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.
- Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác.
Từ tương đương
English
Moss
Ví dụ
“Thảm rêu, tường rêu.”
“Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.