Meaning of lem | Babel Free
/[lɛm˧˧]/Định nghĩa
- Lấm láp, bẩn thỉu.
- Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).
- Láy Lem lém. (ý mức độ nhiều)
Ví dụ
“Cô Bé Lọ Lem”
Cinderella (literally, “The Soot-smeared Girl”)
“cằm lẹm”
receding chin
“Mặt lem.”
“Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế.”
“Chỉ được cái lém!”
“Lém như cuội (rất lém).”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.