Nghĩa của nhem nhuốc | Babel Free
[ɲɛm˧˧ ɲuək̚˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Anh ngước mắt nhìn lên: Khuôn mặt nhem nhuốc bụi than của Hà Thương đang nghiêng chao xuống người anh với cái nhìn thật lạ…”
He looked up; Hà Thương's face, smudged with dust and soot, was bowed over him with a really strange look in her eyes…
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free