Meaning of nhì nhằng | Babel Free
/ɲi̤˨˩ ɲa̤ŋ˨˩/Định nghĩa
- Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.
- Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng.
- Ở trạng thái chưa đến nỗi quá kém, còn giữ ở mức duy trì sự tồn tại bình thường.
Ví dụ
“Tia chớp nhì nhằng.”
“Sổ sách nhì nhằng.”
“Làm ăn nhì nhằng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.