Nghĩa của nheo nhóc | Babel Free
[ɲɛw˧˧ ɲawk͡p̚˧˦]Định nghĩa
Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.
Ví dụ
“Nếu thấy vợ con nheo nhóc, đói rét, thì sao không cày thuê cuốc mướn kiếm ăn lần hồi, sao lại đi lao đầu vào loại công chức.”
If you find your family impoverished and starving, then why not work on the farm to make a living instead chasing after that title of a civil servant?
“Cảnh một đàn con nheo nhóc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free