Nghĩa của luộc | Babel Free
[luək̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
English
to boil
Ví dụ
“Lão chỉ mặc độc chiếc quần đùi: da mặt, da lưng đỏ như cua luộc.”
He only wore his shorts; the skin on his face and back was red as boiled crab.
“Luộc sắn.”
“Luộc khoai lang.”
“Luộc thịt.”
“Luộc kim tiêm.”
“Luộc cốc thuỷ tinh.”
“Cứ mua đi rồi luộc lại cũng lời chán .”
“Trên cơ sở quyển sách đã in, họ luộc lại thành hàng nghìn cuốn, tung ra thị trường.”
“Lược những câu thừa trong bài văn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free