HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lưỡi | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[lɨəj˦ˀ˥]

Định nghĩa

  1. Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.
  2. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.
  3. Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch.
  4. . Như mạng lưới.
  5. Tổ chức để vây bắt.
  6. . Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.

Từ tương đương

Azərbaycanca ağız
Bosanski celo čelo gripa jala koma oštri oštri
Català xarxa
Čeština čelo jazyk ostří řeč srdce
Dansk æg
Euskara sare
Hausa koma
Hrvatski čelo celo gripa jala koma oštri oštri
Bahasa Indonesia jala lidah
日本語 最新鋭 漁網
한국어 어망
Kurdî çelo fîlo koma lama net nêt
Lietuvių tinklas
Latviešu tīkls
Nederlands taal tong visnet
Slovenčina jazyk
Српски čelo celo gripa jala koma oštri oštri
Kiswahili makali
ไทย อวน
Українська вістря лезо
Tiếng Việt cấp tiến ngôn ngữ tồi tàn
中文 舌頭
ZH-TW 舌頭

Ví dụ

“con dao hai lưỡi”

a double-edged knife / a thing that has both useful and harmful effects

“漁翁𢹣䋥𢵼𠊚 𡄎𠳒三合𤑟𨑮拯訛”

An old fisherman pulled up a net with her inside, so Tam Hợp's prophecy really was true.

“Lưỡi không xương lắm đường lắt léo. (tục ngữ)”
“Lưỡi dao.”
“Lưỡi giáo.”
“Lưỡi cưa.”
“Lưỡi cuốc.”
“Lưỡi cày.”
“Rào bằng lưới sắt.”
“Đan túi lưới.”
“Đá thủng lưới (kng. ; ghi bàn thắng trong bóng đá).”
“Thả lưới bắt cá.”
“Chim mắc lưới.”
“Lưới điện.”
“Lưới lửa.”
“Sa lưới mật thám.”
“Rơi vào lưới phục kích.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lưỡi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free