Meaning of cấp tiến | Babel Free
/[kəp̚˧˦ tiən˧˦]/Định nghĩa
- Có tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.
- Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng).
Ví dụ
“Đảng cấp tiến.”
“Chủ nghĩa cấp tiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.