cấp tiến
Định nghĩa
- Có tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.
- Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng).
Từ tương đương
Ví dụ
“Đảng cấp tiến.”
“Chủ nghĩa cấp tiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free