HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ngôn ngữ | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ŋon˧˧ ŋɨ˦ˀ˥]

Định nghĩa

  1. Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.
  2. Hệ thống kí hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo.
  3. Cách, lối sử dụng ngôn ngữ có tính chất cá biệt riêng lẻ.

Từ tương đương

Afrikaans taal
العربية لسان لغة
Azərbaycan dili dil
Беларуская мова
Български език
বাংলা ভাষা
Català argot idioma llengua llenguatge
Čeština jazyk jazyk řeč řeč srdce
Cymraeg iaith
Dansk mål mal sprog tunge tunge
Español argot Germania idioma jerga lengua
Eesti keel
Euskara hizkuntza
فارسی زبان
Suomi kieli kieli
Gaeilge teanga
Gàidhlig cainnt cànan
Galego linguaxe
ગુજરાતી ભાષા
עברית לשון שָׂפָה
Magyar nyelv
Հայերեն լեզու
Bahasa Indonesia bahasa bahasa lingo lidah lingo
Íslenska mal tunga tungumál
日本語
ქართული ენა
Қазақ тілі тіл
ភាសាខ្មែរ ភាសា
ಕನ್ನಡ ಭಾಷೆ
한국어 언어
Kurdî gergo ziman
Кыргызча тил
Latina lingua
Lëtzebuergesch Sprooch
ລາວ ພາສາ
Lietuvių kalba kalba
Latviešu valoda
Te Reo Māori reo
Македонски јазик
മലയാളം ഭാഷ
मराठी भाषा
Bahasa Melayu bahasa
Malti ilsien lingwa
नेपाली भाषा
Nederlands Bargoens jargon spraak taal taal tong tong
پښتو ژبه
Português idioma jargão língua linguagem
Română limbă
සිංහල භාෂාව
Slovenčina jazyk
Slovenščina jezik
Shqip gjuhë
Српски žargon жаргон
Sesotho puo
Svenska språk tungomål
Kiswahili ki- lugha
తెలుగు భాష
Тоҷикӣ забон
ไทย ภาษา
Türkmençe dil
Tagalog idyoma lengguwa wika
Türkçe altdil dil lisan meslek dili
ئۇيغۇرچە تىل
Українська жаргон мова
O'zbekcha til
Tiếng Việt lưỡi
Wolof làkk
isiXhosa ulwimi
中文 舌頭
繁體中文 舌頭
isiZulu ulimi

Ví dụ

“ngôn ngữ Ấn-Âu”

an Indo-European language

“Có một lần tôi muốn dịch chữ langage, định dịch là “ngôn ngữ”, mà sợ nó trùng với ngôn ngữ là langue theo sự quen dùng của ta, tôi bèn tra Pháp-Hoa tự điển thử xem. Thì ra họ dịch là “ngôn ngữ”. Tôi nhận thấy họ có lý lắm: Có dùng “ngữ ngôn” mà dịch langue thì mới té chữ “ngôn ngữ” ra để mà dịch langage.”

One time I wanted to translate the word langage, at first I went with ngôn ngữ, but I was afraid it would be confused with langue like how we were used to using it, so I looked it up in a Franco-Chinese dictionary. Turned out they did translate it as ngôn ngữ. I think they had a point: if langue translates to ngữ ngôn, it makes sense for langage to translate to ngôn ngữ.

“Ngữ ngôn là chung cho cả 1 dân tộc, một cộng đồng. Còn ngôn ngữ mang tính chất chủ thể rõ ràng. Ngữ ngôn không bị mất đi bởi những thương tổn bệnh lý. Còn ngôn ngữ bị rối loạn hay bị mất do những tổn thương.”

Tongue is something shared by an entire nation or community. Language is confined to a single subject. Tongue is never lost because of pathological injury. Language may be disrupted or lost due to such injury.

“Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất.”
“Ngôn ngữ điện ảnh”
“Ngôn ngữ hội hoạ”
“Ngôn ngữ truyện Kiều.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ngôn ngữ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free