ngôn ngữ
Định nghĩa
Từ tương đương
81 more languages
Afrikaanstaal
Azərbaycan dilidil
Беларускаямова
Българскиезик
বাংলাভাষা
Cymraegiaith
Eestikeel
Euskarahizkuntza
فارسیزبان
Suomikieli
Gaeilgeteanga
Galegolinguaxe
ગુજરાતીભાષા
Magyarnyelv
Հայերենլեզու
日本語舌
ქართულიენა
Қазақ тілітіл
ភាសាខ្មែរភាសា
ಕನ್ನಡಭಾಷೆ
Кыргызчатил
Latinalingua
LëtzebuergeschSprooch
ລາວພາສາ
Lietuviųkalba
Latviešuvaloda
Te Reo Māorireo
Македонскијазик
മലയാളംഭാഷ
मराठीभाषा
Bahasa Melayubahasa
नेपालीभाषा
پښتوژبه
Românălimbă
සිංහලභාෂාව
Slovenčinajazyk
Slovenščinajezik
Shqipgjuhë
Sesothopuo
తెలుగుభాష
Тоҷикӣзабон
ไทยภาษา
Türkmençedil
ئۇيغۇرچەتىل
O'zbekchatil
Woloflàkk
isiXhosaulwimi
中文舌頭
繁體中文舌頭
isiZuluulimi
Ví dụ
“ngôn ngữ Ấn-Âu”
an Indo-European language
“Có một lần tôi muốn dịch chữ langage, định dịch là “ngôn ngữ”, mà sợ nó trùng với ngôn ngữ là langue theo sự quen dùng của ta, tôi bèn tra Pháp-Hoa tự điển thử xem. Thì ra họ dịch là “ngôn ngữ”. Tôi nhận thấy họ có lý lắm: Có dùng “ngữ ngôn” mà dịch langue thì mới té chữ “ngôn ngữ” ra để mà dịch langage.”
One time I wanted to translate the word langage, at first I went with ngôn ngữ, but I was afraid it would be confused with langue like how we were used to using it, so I looked it up in a Franco-Chinese dictionary. Turned out they did translate it as ngôn ngữ. I think they had a point: if langue translates to ngữ ngôn, it makes sense for langage to translate to ngôn ngữ.
“Ngữ ngôn là chung cho cả 1 dân tộc, một cộng đồng. Còn ngôn ngữ mang tính chất chủ thể rõ ràng. Ngữ ngôn không bị mất đi bởi những thương tổn bệnh lý. Còn ngôn ngữ bị rối loạn hay bị mất do những tổn thương.”
Tongue is something shared by an entire nation or community. Language is confined to a single subject. Tongue is never lost because of pathological injury. Language may be disrupted or lost due to such injury.
“Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất.”
“Ngôn ngữ điện ảnh”
“Ngôn ngữ hội hoạ”
“Ngôn ngữ truyện Kiều.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free