Meaning of ngôn ngữ học | Babel Free
/[ŋon˧˧ ŋɨ˦ˀ˥ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).
Từ tương đương
English
linguistics
Ví dụ
“Ngôn ngữ học là một ngành khoa học.”
Linguistics is a science.
“Có ai nghĩ mình sống là biết sinh học đâu mà đầy người tưởng nói được tiếng là biết ngôn ngữ học vậy nhờ?”
No one thinks that they know biology just because they can live, so why so many people think just because they can speak a language that they know anything about linguistics?
“Ngôn ngữ học đối chiếu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.