Meaning of ngôn ngữ văn học | Babel Free
/ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ van˧˧ ha̰ʔwk˨˩/Định nghĩa
Hình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.
Ví dụ
“Ngôn ngữ văn học tạo được tác dụng và hiệu quả thẩm mĩ cho văn bản văn chương.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.