Meaning of ngón tay cái | Babel Free
/[ŋɔn˧˦ taj˧˧ kaːj˧˦]/Định nghĩa
Ngón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.
Từ tương đương
English
Thumb
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.