Nghĩa của ngôn tình | Babel Free
[ŋon˧˧ tïŋ˨˩]Định nghĩa
thể loại tiểu thuyết tình cảm nhẹ nhàng, uỷ mị bắt nguồn từ Trung Quốc.
Ví dụ
“Ly thảng thảng thốt thốt, giật mình đùng đùng, vội xới lại quá khứ. Chết mẹ, không lẽ lần trước nó nói sợ chó là nói điêu. Nó nói điêu để được Ly đi trước bảo vệ? Với đầu óc của một con người đọc ngôn tình nhiều như Ly, Ly đủ thông minh để nghi ngờ: lẽ nào Tùng thích mình? Dẹp cha đi, bà đây không yêu đương gì hết, không bao giờ tin vào đàn ông nữa. Một lần từng trải đối với Ly là quá đủ rồi!”
Ly was jolted and shocked, and tried to dig into her memory. Shit, did he lie when he said he was afraid of dogs? If he did, could it be for Ly to take the lead and shield him? With a mind fueled by romantic fiction like Ly's, she knew enough to suspect Tùng might've liked her. Fuck that, she was not falling for that, she'd never trust guys again. One time was too many!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free