Meaning of ngỗng | Babel Free
/[ŋəwŋ͡m˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
- Thân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
- Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
- Con số.
- Con nhồng (yểng).
- Là điểm xấu (thtục).
- Be rượu có cổ dài.
Từ tương đương
English
goose
Ví dụ
“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu”
He sat there and drank a whole ngỗng of rice acohol
“Ngõng cửa.”
“Ngõng cối xay.”
“Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.”
“Hôm nay nó bị hai con ngỗng.”
“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.”
“Ngồng cải.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.