Meaning of ngôn ngữ lập trình | Babel Free
/[ŋon˧˧ ŋɨ˦ˀ˥ ləp̚˧˨ʔ t͡ɕïŋ˨˩]/Định nghĩa
Ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.
Từ tương đương
English
programming language
Ví dụ
“Một số ngôn ngữ lập trình phổ biến như Pascal, Python, Java, Php,...”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.