len
Định nghĩa
- Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.
- Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
- Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.
Từ tương đương
30 more languages
Българскистръмнина́
Češtinanastoupit
DeutschAnhöheansteigenAnstiegaufsteigenAufstiegBesteigungEinsteigenhinaufgehenhochgehensteigenSteigung
Euskaraigo
Suomialoittaahävitäikääntyäkadotakallistuakäydäkohotanoustanousunousukulmanousureittipalaaruvetatulla toimeenvanhetayletä
עבריתעלה
Հայերենվերելք
ភាសាខ្មែរឡើង
Kurdîrîşe
Nederlandsstijging
ଓଡ଼ିଆଉଠିବା
Русскийвосхождениеладитьповыситьсяповышатьсяподниматьсяподнятьсяподъемприступатьсадитьсясестьсостаритьсястареть
Tagalogakyatin
Türkçebinmek
Ví dụ
“Lèn ở Quảng Bình có nhiều động.”
“Đan len.”
“Dệt len.”
“Áo len .”
“Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)”
“Chăn len.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free