Nghĩa của len | Babel Free
[lɛn˧˧]Định nghĩa
- Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.
- Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
- Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.
Từ tương đương
Български
стръмнина́
Čeština
nastoupit
Deutsch
Anhöhe
ansteigen
Anstieg
aufsteigen
Aufstieg
Besteigung
Einsteigen
hinaufgehen
hochgehen
steigen
Steigung
Español
ascenso
cabalgar
elevación
entrar en años
envejecer
llevarse bien
manos a la obra
montar
peinar canas
subir
Euskara
igo
Suomi
aloittaa
hävitä
ikääntyä
kadota
kallistua
käydä
kohota
nousta
nousu
nousukulma
nousureitti
palaa
ruveta
tulla toimeen
vanheta
yletä
עברית
עלה
Հայերեն
վերելք
ខ្មែរ
ឡើង
Kurdî
rîşe
Nederlands
stijging
ଓଡ଼ିଆ
ଉଠିବା
Русский
восхождение
ладить
повыситься
повышаться
подниматься
подняться
подъем
приступать
садиться
сесть
состариться
стареть
Tagalog
akyatin
Türkçe
binmek
Ví dụ
“Lèn ở Quảng Bình có nhiều động.”
“Đan len.”
“Dệt len.”
“Áo len .”
“Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)”
“Chăn len.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free