Meaning of len | Babel Free
/[lɛn˧˧]/Định nghĩa
- Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.
- Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
- Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.
Ví dụ
“Lèn ở Quảng Bình có nhiều động.”
“Đan len.”
“Dệt len.”
“Áo len .”
“Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)”
“Chăn len.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.