HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of len | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[lɛn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.
  2. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
  3. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.

Từ tương đương

English Ascend ascent board

Ví dụ

“Lèn ở Quảng Bình có nhiều động.”
“Đan len.”
“Dệt len.”
“Áo len .”
“Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)”
“Chăn len.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See len used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course