Meaning of đui | Babel Free
/[ʔɗuj˧˧]/Định nghĩa
- Như đui đèn
- Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.
- Vỏ đạn.
- Phần trên của chân động vật.
Ví dụ
“đùi gà”
chicken thigh
“Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi. (ca dao)”
“Đùi bò.”
“Đùi gà.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.