Nghĩa của líu | Babel Free
[liw˧˦]Định nghĩa
Nói lưỡi co lại, không nói rõ được.
Từ tương đương
Ví dụ
“lưỡi nó líu hết cả lại”
he speaks thickly and mumbles
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free