Meaning of cặc | Babel Free
/[kaːk̚˧˦]/Định nghĩa
- Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
- Hào.
- Dương vật.
- Xem thiếp
- Danh thiếp.
- Cái con cặc: phủ định cái gì đó.
- Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
- Giới bình dân dùng, có nghĩa là không chấp nhận một sự việc hay yêu cầu.
Ví dụ
“Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải (《南交古金里巷歌謠註解》 "Past & Present Folk-ballads from the Hamlets and Alleyways of Jiao[zhi] in the South - Annotated "), folio 193b (Nứng)(cặc)辰(thì)搏(vác)𦥃(đến)茄(nhà) [If your] cock [were] hard, then carry [it] to [my] home.”
“Các Mác”
Karl Marx
“Cho mày cái con cặc tao nè”
“Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).”
“Tấm các nhà báo.”
“Mua các đi xe tháng.”
“Các nước Đông Dương.”
“Các thầy giáo trong trường.”
“Bạc cắc.”
“Không còn một cắc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.