Meaning of kiếng | Babel Free
/[kiəŋ˧˦]/Định nghĩa
- (Nam Bộ) Kính.
- Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
- Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
- (Nam Bộ) Gương.
- Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân.
Từ tương đương
English
mirror
Ví dụ
“kiềng ba chân”
trivet/tripod
“Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.”
However they want to sway us, Our belief stands strong as a trivet.
“Vững như kiềng ba chân.”
“Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (ca dao)”
“Đeo kiếng.”
“Kiếng soi mặt.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.