HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kiếng | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[kiəŋ˧˦]/

Định nghĩa

  1. (Nam Bộ) Kính.
  2. Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
  3. Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
  4. (Nam Bộ) Gương.
  5. Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân.

Từ tương đương

English mirror

Ví dụ

“kiềng ba chân”

trivet/tripod

“Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.”

However they want to sway us, Our belief stands strong as a trivet.

“Vững như kiềng ba chân.”
“Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (ca dao)”
“Đeo kiếng.”
“Kiếng soi mặt.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kiếng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course