Meaning of kiếp | Babel Free
/[kiəp̚˧˦]/Định nghĩa
Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân.
Từ tương đương
English
kalpa
Ví dụ
“kiếp trước”
a past/previous life
“Nếu có kiếp sau, ta nguyện bên nhau.”
If there is another life, we vow to be together.
“Ta mang bao tội lỗi, Nên thân ta giờ đây, Kiếp sống không nhà không người thân. Ta mang bao tội lỗi, Người ơi, ta đâu còn chi ! Xin hãy tránh xa kiếp đỏ đen !”
I'm so sinful, Now I have to live this life, No home, no loved ones. I'm so sinful, O humanity, I have nothing left! Please stay clear of the gambling life!
“♀: Em yêu anh, ngả nghiêng, bồng bềnh niềm kiêu hãnh. Thiên đường xanh mướt, gió trong lành Cuốn vào đời anh là em bất tận. Vô tình chúng ta thuộc về nhau, ngàn kiếp sau.”
♀: I love you, with drifting, floating pride. A green paradise, with refreshing winds That carry all of my infinite self into your life. By the hands of fate, we belong together, for all lives after this.
“Kiếp xưa đã vụng đường tu,.”
“Kiếp này chẳng kẻo đền bù mới xuôi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.