Nghĩa của kiêng dè | Babel Free
[kiəŋ˧˧ zɛ˨˩]Ví dụ
“Dương Thiết Tâm lúc đầu còn có chút kiêng dè, không dám giết chết quan quân, đến lúc ấy thì bất chấp tất cả, đâm đông đập tây, trong khoảnh khắc giết chết vài người.”
At the beginning, Yáng Tiěxīn had still showed some restraint, not daring to kill the government soldiers; then he started disregarding all, lashed out every which way, and in a short moment killed several of them.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free