Meaning of xỉa | Babel Free
/[siə˧˩]/Định nghĩa
- Đưa ra liên tiếp từng cái một.
- Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn.
- Đưa ngón tay trỏ vào mặt người ta.
- Xen vào việc không dính dáng đến mình.
Ví dụ
“Xỉa tiền trước mặt.”
“Mấy đồng bạc mà người chủ xỉa ra cho tôi (Đặng Thai Mai)”
“Ăn cơm xong, chưa kịp xỉa răng đã bị gọi đi.”
“Bà ta vừa hét lên vừa xỉa tay vào trán người đầy tớ.”
“Việc đó tự tôi quyết định, không nhờ ai xỉa vào.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.