Nghĩa của toáng | Babel Free
[twaːŋ˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Vì sợ hãi mà nó hét toáng cả lên.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free