Meaning of tóc | Babel Free
/[tawk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- . Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc).
- Lông mọc từ trán đến gáy của đầu người.
- . độ (nói tắt).
- Dây tóc, nói tắt.
Từ tương đương
English
hair
Ví dụ
“sợi/cọng tóc”
a single strand of headhair
“mái tóc”
all the headhairs as a unit
“tộc người”
a people
“tộc người Hán / Hán tộc”
the Han
“Tóc chấm ngang vai.”
“Hàm răng mái tóc là góc con người. (tục ngữ)”
“Tóc bạc da mồi.”
“Bóng đèn đứt tóc.”
“Máy bay tăng tốc.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.