Meaning of chuôm | Babel Free
/[t͡ɕuəm˧˧]/Định nghĩa
- Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
- Cành cây thả xuống nước cho cá ở; chà.
Ví dụ
“Tát chuôm.”
“Đào chuôm.”
“Thả chuôm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.