Meaning of chưởng bạ | Babel Free
/ʨɨə̰ŋ˧˩˧ ɓa̰ːʔ˨˩/Định nghĩa
(Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.
Ví dụ
“Hồi đó các chưởng bạ thường vòi tiền khi người ta muốn mua ruộng đất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.