Nghĩa của chuông gió | Babel Free
[t͡ɕuəŋ˧˧ zɔ˧˦]Định nghĩa
Vật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.
Từ tương đương
Deutsch
Windspiel
Ελληνικά
ανεμομελωδός
English
wind chimes
Suomi
tuulikello
Italiano
campanello eolico
한국어
풍령
Português
carrilhão de vento
espanta-espíritos
mensageiro do vento
sinos da felicidade
sinos de vento
Русский
музыка́льная подве́ска
Svenska
vindspel
Ví dụ
“Buổi tối, vào phòng riêng, tôi thấy một hộp quà đặt trên đầu giường. Tôi mở ra, là một chiếc chuông gió và tấm thiệp với hàng chữ to cồ cộ của em trai tôi: "Chị ơi, bố mẹ biết chị em mình giận dỗi nhau sẽ buồn lắm đấy. Chúng ta làm lành nhé! Em chúc chị sinh nhật thật nhiều niềm vui!"”
In the evening, having entered my own room, I saw a gift-box put on my bed's topmost corner. I opened it; [inside] there were a windchime and a card with my little brother's large-and-big-font handwritings: "Big Sis, if Dad and Mom know we're mad at each other they'll be very sad. Let's make peace! I wish you a lot of happiness on your birthday!"
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free