chuông gió
Định nghĩa
Vật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.
Từ tương đương
Englishwind chimes
9 more languages
DeutschWindspiel
Ελληνικάανεμομελωδός
Suomituulikello
Italianocampanello eolico
한국어풍령
Русскиймузыка́льная подве́ска
Svenskavindspel
Ví dụ
“Buổi tối, vào phòng riêng, tôi thấy một hộp quà đặt trên đầu giường. Tôi mở ra, là một chiếc chuông gió và tấm thiệp với hàng chữ to cồ cộ của em trai tôi: "Chị ơi, bố mẹ biết chị em mình giận dỗi nhau sẽ buồn lắm đấy. Chúng ta làm lành nhé! Em chúc chị sinh nhật thật nhiều niềm vui!"”
In the evening, having entered my own room, I saw a gift-box put on my bed's topmost corner. I opened it; [inside] there were a windchime and a card with my little brother's large-and-big-font handwritings: "Big Sis, if Dad and Mom know we're mad at each other they'll be very sad. Let's make peace! I wish you a lot of happiness on your birthday!"
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free