HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Mèo | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[mɛw˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Cách khéo léo để giải quyết một việc khó.
  2. Một tí chút.
  3. Xem Mỹ
  4. Con lai giữa trâu và bò xảy ra ở vùng đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam.
  5. Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.
  6. Biến âm của từ mão là vị trí thứ tư trong mười hai chi.
  7. (Phương ngữ, khẩu ngữ) Gái nhân tình.
  8. Từ cũ chỉ ngữ pháp.

Từ tương đương

Bosanski koci Ruse
Čeština kočičí kočka
Deutsch Büsi Kakis Kat Kate Kater Katze
Ελληνικά γάτα γατί
English Bent cat cat cat meow ruse
Español catalizador cucho gata gato
Euskara katu
Suomi kissa
Français cat chat minet rosse tao
Galego gato
Hrvatski koci Ruse
Bahasa Indonesia kucing
Italiano gatta gatto
ქართული დაჭერა
ខ្មែរ ឆ្មា
한국어 고양이
Kurdî çat koçî
Latina catta catto catto
ລາວ ແມວ
Nederlands CAT kat kat krabbekat poes
Português CAT gata gato gato
Română pisică
Српски koci Ruse
Svenska katt
ไทย แม้ว
Українська котячий
Tiếng Việt Miêu

Ví dụ

“Giở đến hộp mực thì ra nước đã cạn khô. Lớp bông mực lên meo trắng xóa.”

When he opened the ink box, the ink had already gone dry. The inkpad was white due to mold infestation.

“Vì làm ăn đứng đắn, lại giỏi ngoại ngữ, chú tôi được Mẽo thương, Mẽo quí lắm. Và không biết có đấng thông dịch viên nào mách nước không mà mấy thằng Mẽo đánh hơi được nhà chú tôi có gái đẹp. Tụi nó ùn ùn kéo nhau tới.”

Because my uncle was an honest businessman and skillful with foreign languages, the Yanks cherished and liked him very much. And I don't know if it was because of some important translator's doings or not that the Yanks were able to sniff out the pretty girl at his house, which promts them to gather there in great numbers.

“Nay ta hỏi Mẽo mấy câu chơi Mẽo dám nhân... quyền gì lên mặt? Thử xem Mẽo có dám trả lời Hay là Mẽo dở trò ranh vặt? Hãy hỏi Mẽo ở xứ Huê Kỳ Ai đặt ra luật Mắc Các-ty? Và luật Táp Hác-lây ai đặt? Những luật này dùng để làm chi? [...]”

Today, I want to ask the Yanks a few questions for fun What rights do you Yanks claim that justify your arrogance? Let see if the Yanks have the guts to answer Or if the Yanks will dodge the questions like spoiled brats. Let us ask the Yanks in the US Who enacts McCarthyism? And who enacts the Taft-Hartley Act? What purpose do these laws serve? …

“ko lẽ BDS nhà ở cũng bị Mẽo đánh thuế.”

It is inconceivable that the Yanks will impose tariffs on housing real estates.

“Nuôi mèo để bắt chuột.”
“Lũ mèo con trông đáng yêu thế!”
“O mèo.”
“Một mẻo xôi.”
“Dùng mẹo để lừa địch.”
“Đặt ra một mẹo hư không (Nông Đức Mạnh)”
“Cháu nó tuổi mẹo.”
“Câu văn viết đúng mẹo.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Mèo được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free