Meaning of rau | Babel Free
/[zaw˧˧]/Định nghĩa
- Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
- Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật.
- Bộ phận của hoa ở một số cây, thò ra ngoài trông như râu.
- Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình dục.
Ví dụ
“cạo râu”
to shave one's facial hair
“vuốt râu hùm”
to mess around with someone powerful or dangerous
“Râu tôm nấu với ruột bầu. Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon.”
A broth of shrimp antennae and gourd core. The man scoops it, the woman slurps it, both nod in satisfaction.
“Mỗi ngày cạo râu một lần.”
“Râu mèo.”
“Râu ngô.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.