Meaning of nong | Babel Free
/[nawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Khoanh thịt ở cổ trâu, bò, lợn cắt ra.
- Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô.
- Cái nong.
- Cái ổ giữa một vật gì.
- Nghề làm ruộng.
- Khuôn, mẫu để đan.
- Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra.
- Người làm ruộng.
- Tờ giấy có kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng.
Ví dụ
“Ngày xưa chỉ có sân đất, nên nong lớn dùng để phơi lúa, ngô, đậu, vừng và các loại nông sản khác. Nia nhỏ hơn nong, dùng để sảy bụi bặm, vỏ, tạp chất ra ngoài.”
Back in the day, when the only kind of yard available were dirt yards, large nong(s) were used to air out paddies, maizes, beans, seasames, and other kinds of agricultural products. Nia(s) are smaller than nong(s) and were used to winnow out all of the dusts, husks, and other granular materials within.
“nghề nông”
farming
“làm nông”
to do farming; to farm
“công-nông”
industrial and agricultural, worker and peasants
“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 (Folk-ballads from the hamlets and alleys), folio 36a 丐𪂲丐𪅥丐𪆯 𫳵𡮠踸𪽣穭翁唉𪂲 Cái cò cái vạc cái nông; Sao mày giẫm ruộng lúa ông hỡi cò? The stork, the heron, the pelican; Why troddest thou on my paddy rice, oh stork?”
“Sông lượn lờ ở phía bên trong và cách các nổng bồi, bãi cát trắng mịn màng hơn 1km là tới những con sóng biển liếm bờ trắng xóa,[…]”
The river loiters inland, and more than a kilometer beyond the sediment banks and beaches of smooth white sand, the ocean waves lick the uniform white shore; […]
“Nghề nông.”
“Phát triển nông, lâm nghiệp.”
“Công nông liên minh.”
“Con nhà nông.”
“Nòng nến.”
“Cái nòng giày.”
“Nống ngô.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.