nông dân
Định nghĩa
Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
Từ tương đương
21 more languages
العربيةبادية
Catalàpagesia
Češtinarolnictvo
Ελληνικάαγροτιά
Gàidhligtuath
Italianocontadiname
日本語農民
ქართულიგლეხობა
한국어농민
Portuguêscampesinato
Русскийкрестьянство
Shqipfshatarësi
Українськаселя́нство
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free