Meaning of nia | Babel Free
/[niə˧˧]/Định nghĩa
- Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng.
- Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.
- Công cụ có răng, tựa như cái nĩa trên bàn ăn, dùng để cào, xúc đá, vôi tảng, v.v.
Từ tương đương
English
fork
Ví dụ
“dùng nĩa xúc vôi”
“Đan nia.”
“Lọt sàng xuống nia.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.