Meaning of niêm | Babel Free
/[niəm˨˩]/Định nghĩa
- Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực.
- Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.
Từ tương đương
English
-ness
Ví dụ
“niềm vui”
joy
“niềm tin”
trust
“niềm đau”
pain
“Niềm vui.”
“Niềm tin.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.