niêm mạc
Định nghĩa
Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.
Từ tương đương
24 more languages
Azərbaycan diliselikli qişa
Češtinasliznice
DeutschSchleimhaut
Ελληνικάβλεννογόνος
Suomilimakalvo
Gaeilgescannán ronnach
Magyarnyálkahártya
Հայերենլորձաթաղանթ
Italianomucosa
日本語粘膜
ქართულილორწოვანი გარსი
한국어점막
Latviešugļotāda
Македонскислузница
Nederlandsslijmvlies
Portuguêsmucosa
Românămucoasă
Slovenčinasliznica
Svenskaslemhinna
Українськаслизова оболонка
Tiếng Việtmàng nhầy
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free