Nghĩa của niêm mạc | Babel Free
[niəm˧˧ maːk̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.
Từ tương đương
Azərbaycan dili
selikli qişa
Čeština
sliznice
Deutsch
Schleimhaut
Ελληνικά
βλεννογόνος
English
mucous membrane
Suomi
limakalvo
Français
muqueuse
Gaeilge
scannán ronnach
Magyar
nyálkahártya
Հայերեն
լորձաթաղանթ
Italiano
mucosa
日本語
粘膜
ქართული
ლორწოვანი გარსი
한국어
점막
Latviešu
gļotāda
Македонски
слузница
Nederlands
slijmvlies
Português
mucosa
Română
mucoasă
Slovenčina
sliznica
Svenska
slemhinna
Українська
слизова оболонка
Tiếng Việt
màng nhầy
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free